CALM OKUBO
- Địa chỉ
- Tokyo to Shinjuku ku Okubo2-23-6 CALM OKUBO A
- Đi bộ từ Yu Language Academy 3 phút, từ học viện văn hóa quốc tế Yu 10 phút
- Số người max
- 15名
- CALM OKUBO A Trang thiết bị trong phòng
- 3F:Phòng 4 người・Phòng 2 người
-301:Phòng 4 người (Bồn tắm, bếp, máy giặt)
-303:Phòng 2 người (Bồn tắm, bếp, máy giặt)
* Trang thiết bị trong phòng: Ghế, bàn, giá sách, tủ, tivi, internet, điều hòa 2 chiều
:-Phòng 1 người(401)
-Phòng 2 người(402、403)
*Đồ dùng tầng 4 tham khảo bên dưới
5F:-Phòng 1 người(501、503)
-Phòng 2 người(502)
* Đồ dùng tầng 5 tham khảo bên dưới
Tiền nhà
Tiền nhà đã bao gồm điện nước internet ga
CALM OKUBO A 1F
| Loại hình phòng ở | Phòng 2 người | Phòng 2 người | |
|---|---|---|---|
| Số phòng | 102A | 102B | |
| Khi ký hợp đồng (Trên 6 tháng) |
Phí nhập ký túc | 40,000 | 45,000 |
| Tiền nhà (3 tháng) |
120,000 | 135,000 | |
| Tổng | 160,000 | 180,000 | |
| Tiền phòng hàng tháng | Tiền nhà (Từ tháng thứ 4) |
40,000 | 45,000 |
đơn vị: Yên
| Loại hình phòng ở | Phòng 2 người | Phòng 2 người | |
|---|---|---|---|
| Số phòng | 102A | 102B | |
| Khi ký hợp đồng (1 tháng) |
Phí nhập ký túc | 40,000 | 45,000 |
| Tiền nhà (1 tháng) |
40,000 | 45,000 | |
| Tổng | 80,000 | 90,000 | |
| Khi ký hợp đồng (3 tháng) |
Phí nhập ký túc | 40,000 | 45,000 |
| Tiền nhà (3 tháng) |
120,000 | 135,000 | |
| Tổng | 160,000 | 180,000 | |
đơn vị: Yên
| Loại hình phòng ở | Phòng 2 người | Phòng 2 người | |
|---|---|---|---|
| Số phòng | 102A | 102B | |
| Khi ký hợp đồng (1 tháng) |
Phí nhập ký túc | 12,000 | 12,000 |
| Tiền nhà (1 tháng) |
40,000 | 45,000 | |
| Tổng | 52,000 | 57,000 | |
| Khi ký hợp đồng (3 tháng) |
Phí nhập ký túc | 12,000 | 12,000 |
| Tiền nhà (3 tháng) |
120,000 | 135,000 | |
| Tổng | 132,000 | 147,000 | |
đơn vị: Yên
CALM OKUBO A 2F
| Loại hình phòng ở | Phòng 3 người | Phòng 3 người | |
|---|---|---|---|
| Số phòng | 201A | 201B | |
| Khi ký hợp đồng (Trên 6 tháng) |
Phí nhập ký túc | 37,000 | 37,000 |
| Tiền nhà (3 tháng) |
110,000 | 110,000 | |
| Tổng | 148,000 | 148,000 | |
| Tiền phòng hàng tháng | Tiền nhà (Từ tháng thứ 4) |
37,000 | 37,000 |
đơn vị: Yên
| Loại hình phòng ở | Phòng 3 người | Phòng 3 người | |
|---|---|---|---|
| Số phòng | 201A | 201B | |
| Khi ký hợp đồng (1 tháng) |
Phí nhập ký túc | 37,000 | 37,000 |
| Tiền nhà (1 tháng) |
37,000 | 37,000 | |
| Tổng | 74,000 | 74,000 | |
| Khi ký hợp đồng (3 tháng) |
Phí nhập ký túc | 37,000 | 37,000 |
| Tiền nhà (3 tháng) |
111,000 | 111,000 | |
| Tổng | 148,000 | 148,000 | |
đơn vị: Yên
| Loại hình phòng ở | Phòng 3 người | Phòng 3 người | |
|---|---|---|---|
| Số phòng | 201A | 201B | |
| Khi ký hợp đồng (1 tháng) |
Phí nhập ký túc | 12,000 | 12,000 |
| Tiền nhà (1 tháng) |
37,000 | 37,000 | |
| Tổng | 49,000 | 49,000 | |
| Khi ký hợp đồng (3 tháng) |
Phí nhập ký túc | 12,000 | 12,000 |
| Tiền nhà (3 tháng) |
111,000 | 111,000 | |
| Tổng | 123,000 | 123,000 | |
đơn vị: Yên
CALM OKUBO A 3F
| Loại hình phòng ở | Phòng 4 người | Phòng 2 người | |
|---|---|---|---|
| Số phòng | 301 | 303 | |
| Khi ký hợp đồng (Trên 6 tháng) |
Phí nhập ký túc | 47,000 | 50,000 |
| Tiền nhà (3 tháng) |
141,000 | 150,000 | |
| Tổng | 188,000 | 200,000 | |
| Tiền phòng hàng tháng | Tiền nhà (Từ tháng thứ 4) |
47,000 | 50,000 |
đơn vị: Yên
| Loại hình phòng ở | Phòng 4 người | Phòng 2 người | |
|---|---|---|---|
| Số phòng | 301 | 303 | |
| Khi ký hợp đồng (1 tháng) |
Phí nhập ký túc | 47,000 | 50,000 |
| Tiền nhà (1 tháng) |
47,000 | 50,000 | |
| Tổng | 94,000 | 100,000 | |
| Khi ký hợp đồng (3 tháng) |
Phí nhập ký túc | 47,000 | 50,000 |
| Tiền nhà (3 tháng) |
141,000 | 150,000 | |
| Tổng | 188,000 | 200,000 | |
đơn vị: Yên
| Loại hình phòng ở | Phòng 4 người | Phòng 2 người | |
|---|---|---|---|
| Số phòng | 301 | 303 | |
| Khi ký hợp đồng (1 tháng) |
Phí nhập ký túc | 12,000 | 12,000 |
| Tiền nhà (1 tháng) |
47,000 | 50,000 | |
| Tổng | 59,000 | 62,000 | |
| Khi ký hợp đồng (3 tháng) |
Phí nhập ký túc | 12,000 | 12,000 |
| Tiền nhà (3 tháng) |
141,000 | 150,000 | |
| Tổng | 153,000 | 162,000 | |
đơn vị: Yên
CALM OKUBOA棟 4F
| Loại hình phòng ở | Phòng 1 người | Phòng 2 người | |
|---|---|---|---|
| Số phòng | 401 | 402~403 | |
| Khi ký hợp đồng (Trên 6 tháng) |
Phí nhập ký túc | 54,000 | 49,000 |
| Tiền nhà (3 tháng) |
162,000 | 147,000 | |
| Tổng | 216,000 | 196,000 | |
| Tiền phòng hàng tháng | Tiền nhà (Từ tháng thứ 4) |
54,000 | 49,000 |
đơn vị: Yên
| Loại hình phòng ở | Phòng 1 người | Phòng 2 người | |
|---|---|---|---|
| Số phòng | 401 | 402~403 | |
| Khi ký hợp đồng (1 tháng) |
Phí nhập ký túc | 54,000 | 49,000 |
| Tiền nhà (1 tháng) |
54,000 | 49,000 | |
| Tổng | 108,000 | 98,000 | |
| Khi ký hợp đồng (3 tháng) |
Phí nhập ký túc | 54,000 | 49,000 |
| Tiền nhà (3 tháng) |
162,000 | 147,000 | |
| Tổng | 216,000 | 196,000 | |
đơn vị: Yên
| Loại hình phòng ở | Phòng 1 người | Phòng 2 người | |
|---|---|---|---|
| Số phòng | 401 | 402~403 | |
| Khi ký hợp đồng (1 tháng) |
Phí nhập ký túc | 12,000 | 12,000 |
| Tiền nhà (1 tháng) |
54,000 | 49,000 | |
| Tổng | 66,000 | 61,000 | |
| Khi ký hợp đồng (3 tháng) |
Phí nhập ký túc | 12,000 | 12,000 |
| Tiền nhà (3 tháng) |
162,000 | 147,000 | |
| Tổng | 216,000 | 159,000 | |
đơn vị: Yên
CALM OKUBO A 5F
| Loại hình phòng ở | Phòng 1 người | Phòng 2 người | Phòng 1 người | |
|---|---|---|---|---|
| Số phòng | 501 | 502 | 503 | |
| Khi ký hợp đồng (Trên 6 tháng) |
Phí nhập ký túc | 52,000 | 50,000 | 46,000 |
| Tiền nhà (3 tháng) |
156,000 | 150,000 | 138,000 | |
| Tổng | 208,000 | 200,000 | 184,000 | |
| Tiền phòng hàng tháng | Tiền nhà (Từ tháng thứ 4) |
52,000 | 50,000 | 46,000 |
đơn vị: Yên
| Loại hình phòng ở | Phòng 1 người | Phòng 2 người | Phòng 1 người | |
|---|---|---|---|---|
| Số phòng | 501 | 502 | 503 | |
| Khi ký hợp đồng (1 tháng) |
Phí nhập ký túc | 52,000 | 50,000 | 46,000 |
| Tiền nhà (1 tháng) |
52,000 | 50,000 | 46,000 | |
| Tổng | 104,000 | 100,000 | 92,000 | |
| Khi ký hợp đồng (3 tháng) |
Phí nhập ký túc | 52,000 | 50,000 | 46,000 |
| Tiền nhà (3 tháng) |
156,000 | 150,000 | 138,000 | |
| Tổng | 208,000 | 200,000 | 184,000 | |
đơn vị: Yên
| Loại hình phòng ở | Phòng 1 người | Phòng 2 người | Phòng 1 người | |
|---|---|---|---|---|
| Số phòng | 501 | 502 | 503 | |
| Khi ký hợp đồng (1 tháng) |
Phí nhập ký túc | 12,000 | 12,000 | 12,000 |
| Tiền nhà (1 tháng) |
52,000 | 50,000 | 46,000 | |
| Tổng | 64,000 | 62,000 | 58,000 | |
| Khi ký hợp đồng (3 tháng) |
Phí nhập ký túc | 12,000 | 12,000 | 12,000 |
| Tiền nhà (3 tháng) |
156,000 | 150,000 | 138,000 | |
| Tổng | 168,000 | 162,000 | 150,000 | |
đơn vị: Yên
- Phí vào ký túc xá sẽ không được hoàn lại vì được sử dụng cho chi phí quản lý và bảo trì cơ sở vật chất khi trả phòng.
- Ngay cả khi bạn rời ký túc xá giữa tháng, tiền ký túc xá của tháng đó cũng không được hoàn lại. Mong bạn thông cảm và lưu ý trước.
- Trường hợp học sinh không tuân thủ luật lệ ký túc xá, sẽ đưa ra lệnh đuổi khỏi ký túc. Khi đó, học sinh sẽ không được hoàn lại bất cứ khoản tiền nào.
- Với trường hợp hợp đồng ở ký túc xá dài hạn:
– Xin hãy nộp một lần toàn bộ tiền phí nhập ký túc vào tiền phòng ba tháng đầu ngay khi ký hợp đồng.
– Bắt đầu từ tháng thứ 4, cần nộp tiền nhà của tháng tiếp theo vào cuối tháng trước đó. - Với trường hợp hợp đồng ở ký túc xá ngắn hạn vào thời điểm ký hợp đồng cần đóng < phí nhập ktx+tiền phòng 3 tháng >
Các loại tiền khác:
- Tiền thuê chăn, gối: 12,500 Yên (trong vòng 3 tháng)
- Tiền mua chăn gối: 12,500 Yên
- Sử dụng máy giặt:100 Yên
- Sử dụng máy vắt quần áo: 100 Yên(CALM OKUBO A 4F・5F)
Những điều cần chú ý:
- Nghiêm cấm việc đưa người nhà, người thân hay bạn bè ở qua đêm.
- Cấm hút thuốc trong phạm vi ký túc xá.
- Không được tự ý dịch chuyển, vứt bỏ đồ đạc trong phòng riêng và phòng chung.
- Trong trường hợp làm hỏng đồ đạc trong phòng riêng hoặc phòng chung sẽ phải bồi thường.











